Lịch âm tháng 1 năm 2075

Tháng 1/2075 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/1, 14/1, 24/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2075

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Ba15/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
2/1Thứ Tư16/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
3/1Thứ Năm17/11Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
4/1Thứ Sáu18/11Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
5/1Thứ Bảy19/11Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
6/1Chủ Nhật20/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
7/1Thứ Hai21/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
8/1Thứ Ba22/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
9/1Thứ Tư23/11Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
10/1Thứ Năm24/11Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
11/1Thứ Sáu25/11Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
12/1Thứ Bảy26/11Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
13/1Chủ Nhật27/11Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
14/1Thứ Hai28/11Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
15/1Thứ Ba29/11Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
16/1Thứ Tư30/11Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
17/1Thứ Năm1/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
18/1Thứ Sáu2/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
19/1Thứ Bảy3/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/1Chủ Nhật4/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
21/1Thứ Hai5/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
22/1Thứ Ba6/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
23/1Thứ Tư7/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
24/1Thứ Năm8/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
25/1Thứ Sáu9/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
26/1Thứ Bảy10/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
27/1Chủ Nhật11/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
28/1Thứ Hai12/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
29/1Thứ Ba13/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
30/1Thứ Tư14/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
31/1Thứ Năm15/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 16/11) — Trùng Phục
  • 3/1 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 20/11) — Trùng Tang
  • 7/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 9/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 11/1 (âm 25/11) — Sát Chủ
  • 12/1 (âm 26/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 13/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 15/1 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 30/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 1/12) — Trùng Tang
  • 18/1 (âm 2/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 19/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 21/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 23/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 25/1 (âm 9/12) — Sát Chủ
  • 27/1 (âm 11/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 12/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 30/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.