Lịch âm tháng 2 năm 2075

Tháng 2/2075 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/2, 26/2, 24/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2075

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu16/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
2/2Thứ Bảy17/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
3/2Chủ Nhật18/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
4/2Thứ Hai19/12Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/2Thứ Ba20/12Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
6/2Thứ Tư21/12Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
7/2Thứ Năm22/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
8/2Thứ Sáu23/12Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
9/2Thứ Bảy24/12Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
10/2Chủ Nhật25/12Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
11/2Thứ Hai26/12Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
12/2Thứ Ba27/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
13/2Thứ Tư28/12Ất HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (51)
14/2Thứ Năm29/12Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
15/2Thứ Sáu1/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
16/2Thứ Bảy2/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
17/2Chủ Nhật3/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/2Thứ Hai4/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
19/2Thứ Ba5/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
20/2Thứ Tư6/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
21/2Thứ Năm7/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
22/2Thứ Sáu8/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
23/2Thứ Bảy9/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
24/2Chủ Nhật10/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
25/2Thứ Hai11/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
26/2Thứ Ba12/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
27/2Thứ Tư13/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
28/2Thứ Năm14/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/2 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 4/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/2 (âm 21/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 7/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 26/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 17/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 18/2 (âm 4/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 22/2 (âm 8/1) — Trùng Tang
  • 24/2 (âm 10/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.