Lịch âm tháng 3 năm 2075

Tháng 3/2075 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/3, 29/3, 13/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2075

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu15/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
2/3Thứ Bảy16/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
3/3Chủ Nhật17/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
4/3Thứ Hai18/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
5/3Thứ Ba19/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
6/3Thứ Tư20/1Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
7/3Thứ Năm21/1Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
8/3Thứ Sáu22/1Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
9/3Thứ Bảy23/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/3Chủ Nhật24/1Canh TýHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
11/3Thứ Hai25/1Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
12/3Thứ Ba26/1Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/3Thứ Tư27/1Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/3Thứ Năm28/1Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
15/3Thứ Sáu29/1Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
16/3Thứ Bảy30/1Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
17/3Chủ Nhật1/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
18/3Thứ Hai2/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/3Thứ Ba3/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
20/3Thứ Tư4/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Năm5/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
22/3Thứ Sáu6/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/3Thứ Bảy7/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
24/3Chủ Nhật8/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
25/3Thứ Hai9/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/3Thứ Ba10/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Tư11/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
28/3Thứ Năm12/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
29/3Thứ Sáu13/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
30/3Thứ Bảy14/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/3Chủ Nhật15/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 17/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 10/3 (âm 24/1) — Trùng Phục
  • 13/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 14/3 (âm 28/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 29/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 21/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 22/3 (âm 6/2) — Sát Chủ
  • 23/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 25/3 (âm 9/2) — Trùng Tang
  • 26/3 (âm 10/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 30/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 31/3 (âm 15/2) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.