Lịch âm tháng 4 năm 2075

Tháng 4/2075 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/4, 11/4, 17/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2075

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai16/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Ba17/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
3/4Thứ Tư18/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
4/4Thứ Năm19/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
5/4Thứ Sáu20/2Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
6/4Thứ Bảy21/2Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
7/4Chủ Nhật22/2Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnBình thường (54)
8/4Thứ Hai23/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
9/4Thứ Ba24/2Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
10/4Thứ Tư25/2Tân MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
11/4Thứ Năm26/2Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
12/4Thứ Sáu27/2Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
13/4Thứ Bảy28/2Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
14/4Chủ Nhật29/2Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/4Thứ Hai1/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
16/4Thứ Ba2/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
17/4Thứ Tư3/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
18/4Thứ Năm4/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/4Thứ Sáu5/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
20/4Thứ Bảy6/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
21/4Chủ Nhật7/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
22/4Thứ Hai8/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
23/4Thứ Ba9/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
24/4Thứ Tư10/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
25/4Thứ Năm11/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
26/4Thứ Sáu12/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
27/4Thứ Bảy13/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
28/4Chủ Nhật14/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
29/4Thứ Hai15/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
30/4Thứ Ba16/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/4 (âm 18/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 4/4 (âm 19/2) — Trùng Tang
  • 7/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 25/2) — Trùng Phục
  • 12/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 14/4 (âm 29/2) — Trùng Tang
  • 17/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/4 (âm 4/3) — Trùng Phục
  • 19/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 8/3) — Sát Chủ
  • 23/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/4 (âm 12/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.