Lịch âm tháng 5 năm 2075

Tháng 5/2075 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/5, 5/5, 22/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2075

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư17/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
2/5Thứ Năm18/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
3/5Thứ Sáu19/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
4/5Thứ Bảy20/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
5/5Chủ Nhật21/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
6/5Thứ Hai22/3Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/5Thứ Ba23/3Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
8/5Thứ Tư24/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
9/5Thứ Năm25/3Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
10/5Thứ Sáu26/3Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
11/5Thứ Bảy27/3Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
12/5Chủ Nhật28/3Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/5Thứ Hai29/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
14/5Thứ Ba30/3Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
15/5Thứ Tư1/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
16/5Thứ Năm2/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
17/5Thứ Sáu3/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/5Thứ Bảy4/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
19/5Chủ Nhật5/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
20/5Thứ Hai6/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
21/5Thứ Ba7/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
22/5Thứ Tư8/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
23/5Thứ Năm9/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
24/5Thứ Sáu10/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
25/5Thứ Bảy11/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
26/5Chủ Nhật12/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
27/5Thứ Hai13/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
28/5Thứ Ba14/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
29/5Thứ Tư15/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
30/5Thứ Năm16/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
31/5Thứ Sáu17/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 20/3) — Sát Chủ
  • 6/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 7/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 8/5 (âm 24/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 13/5 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 1/4) — Trùng Tang
  • 17/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 19/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 21/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 24/5 (âm 10/4) — Sát Chủ
  • 25/5 (âm 11/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 12/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 28/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 31/5 (âm 17/4) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.