Lịch âm tháng 6 năm 2075

Tháng 6/2075 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 20/6, 11/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2075

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy18/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
2/6Chủ Nhật19/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
3/6Thứ Hai20/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/6Thứ Ba21/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/6Thứ Tư22/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
6/6Thứ Năm23/4Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
7/6Thứ Sáu24/4Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
8/6Thứ Bảy25/4Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
9/6Chủ Nhật26/4Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
10/6Thứ Hai27/4Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
11/6Thứ Ba28/4Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
12/6Thứ Tư29/4Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
13/6Thứ Năm1/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/6Thứ Sáu2/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/6Thứ Bảy3/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
16/6Chủ Nhật4/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
17/6Thứ Hai5/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
18/6Thứ Ba6/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
19/6Thứ Tư7/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
20/6Thứ Năm8/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
21/6Thứ Sáu9/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/6Thứ Bảy10/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/6Chủ Nhật11/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
24/6Thứ Hai12/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/6Thứ Ba13/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
26/6Thứ Tư14/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
27/6Thứ Năm15/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
28/6Thứ Sáu16/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
29/6Thứ Bảy17/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
30/6Chủ Nhật18/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 4/6 (âm 21/4) — Trùng Tang
  • 5/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 24/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/6 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 22/6 (âm 10/5) — Sát Chủ
  • 25/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.