Lịch âm tháng 7 năm 2075

Tháng 7/2075 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/7, 7/7, 31/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2075

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai19/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
2/7Thứ Ba20/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
3/7Thứ Tư21/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
4/7Thứ Năm22/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
5/7Thứ Sáu23/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
6/7Thứ Bảy24/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
7/7Chủ Nhật25/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
8/7Thứ Hai26/5Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
9/7Thứ Ba27/5Tân SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
10/7Thứ Tư28/5Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
11/7Thứ Năm29/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
12/7Thứ Sáu30/5Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
13/7Thứ Bảy1/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
14/7Chủ Nhật2/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
15/7Thứ Hai3/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
16/7Thứ Ba4/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
17/7Thứ Tư5/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
18/7Thứ Năm6/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/7Thứ Sáu7/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
20/7Thứ Bảy8/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
21/7Chủ Nhật9/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/7Thứ Hai10/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
23/7Thứ Ba11/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
24/7Thứ Tư12/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
25/7Thứ Năm13/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
26/7Thứ Sáu14/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
27/7Thứ Bảy15/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
28/7Chủ Nhật16/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
29/7Thứ Hai17/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
30/7Thứ Ba18/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
31/7Thứ Tư19/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 19/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 5/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 8/7 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 29/5) — Trùng Phục
  • 12/7 (âm 30/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/7 (âm 4/6) — Trùng Phục
  • 17/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 18/7 (âm 6/6) — Sát Chủ
  • 19/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 24/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 27/7 (âm 15/6) — Trùng Tang
  • 30/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.