Lịch âm tháng 8 năm 2075

Tháng 8/2075 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/8, 4/8, 25/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2075

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm20/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
2/8Thứ Sáu21/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
3/8Thứ Bảy22/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
4/8Chủ Nhật23/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
5/8Thứ Hai24/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
6/8Thứ Ba25/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
7/8Thứ Tư26/6Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
8/8Thứ Năm27/6Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
9/8Thứ Sáu28/6Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
10/8Thứ Bảy29/6Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
11/8Chủ Nhật30/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
12/8Thứ Hai1/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
13/8Thứ Ba2/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
14/8Thứ Tư3/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
15/8Thứ Năm4/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
16/8Thứ Sáu5/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
17/8Thứ Bảy6/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
18/8Chủ Nhật7/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (44)
19/8Thứ Hai8/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
20/8Thứ Ba9/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/8Thứ Tư10/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
22/8Thứ Năm11/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
23/8Thứ Sáu12/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
24/8Thứ Bảy13/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
25/8Chủ Nhật14/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
26/8Thứ Hai15/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
27/8Thứ Ba16/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
28/8Thứ Tư17/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/8Thứ Năm18/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
30/8Thứ Sáu19/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
31/8Thứ Bảy20/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 5/8 (âm 24/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 25/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 11/8 (âm 30/6) — Sát Chủ
  • 12/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 14/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 17/8 (âm 6/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
  • 24/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 25/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 26/8 (âm 15/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
  • 29/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 20/7) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.