Lịch âm tháng 9 năm 2075

Tháng 9/2075 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/9, 6/9, 13/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2075

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật21/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
2/9Thứ Hai22/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
3/9Thứ Ba23/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
4/9Thứ Tư24/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
5/9Thứ Năm25/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
6/9Thứ Sáu26/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
7/9Thứ Bảy27/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
8/9Chủ Nhật28/7Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
9/9Thứ Hai29/7Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
10/9Thứ Ba1/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/9Thứ Tư2/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
12/9Thứ Năm3/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
13/9Thứ Sáu4/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
14/9Thứ Bảy5/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
15/9Chủ Nhật6/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
16/9Thứ Hai7/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
17/9Thứ Ba8/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
18/9Thứ Tư9/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
19/9Thứ Năm10/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
20/9Thứ Sáu11/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
21/9Thứ Bảy12/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
22/9Chủ Nhật13/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
23/9Thứ Hai14/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
24/9Thứ Ba15/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
25/9Thứ Tư16/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
26/9Thứ Năm17/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
27/9Thứ Sáu18/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
28/9Thứ Bảy19/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
29/9Chủ Nhật20/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
30/9Thứ Hai21/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 3/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 5/9 (âm 25/7) — Sát Chủ
  • 6/9 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 7/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 2/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 13/9 (âm 4/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 16/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 17/9 (âm 8/8) — Trùng Tang
  • 19/9 (âm 10/8) — Sát Chủ
  • 21/9 (âm 12/8) — Trùng Phục
  • 22/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 16/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.