Lịch âm tháng 1 năm 2081

Tháng 1/2081 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Canh Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/1, 12/1, 18/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2081

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư22/11Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
2/1Thứ Năm23/11Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
3/1Thứ Sáu24/11Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
4/1Thứ Bảy25/11Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
5/1Chủ Nhật26/11Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
6/1Thứ Hai27/11Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
7/1Thứ Ba28/11Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
8/1Thứ Tư29/11Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
9/1Thứ Năm30/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
10/1Thứ Sáu1/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
11/1Thứ Bảy2/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
12/1Chủ Nhật3/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
13/1Thứ Hai4/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
14/1Thứ Ba5/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
15/1Thứ Tư6/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/1Thứ Năm7/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
17/1Thứ Sáu8/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/1Thứ Bảy9/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
19/1Chủ Nhật10/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Hai11/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
21/1Thứ Ba12/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
22/1Thứ Tư13/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
23/1Thứ Năm14/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/1Thứ Sáu15/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
25/1Thứ Bảy16/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/1Chủ Nhật17/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
27/1Thứ Hai18/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
28/1Thứ Ba19/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
29/1Thứ Tư20/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
30/1Thứ Năm21/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
31/1Thứ Sáu22/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 2/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 3/1 (âm 24/11) — Sát Chủ
  • 4/1 (âm 25/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 5/1 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 1/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 15/1 (âm 6/12) — Trùng Tang
  • 16/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/1 (âm 8/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 25/1 (âm 16/12) — Trùng Tang
  • 26/1 (âm 17/12) — Trùng Phục
  • 27/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/1 (âm 20/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 22/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.