Lịch âm tháng 2 năm 2081

Tháng 2/2081 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Tân Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/2, 28/2, 6/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2081

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Bảy23/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
2/2Chủ Nhật24/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
3/2Thứ Hai25/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
4/2Thứ Ba26/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
5/2Thứ Tư27/12Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
6/2Thứ Năm28/12Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
7/2Thứ Sáu29/12Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
8/2Thứ Bảy30/12Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
9/2Chủ Nhật1/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
10/2Thứ Hai2/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/2Thứ Ba3/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
12/2Thứ Tư4/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
13/2Thứ Năm5/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
14/2Thứ Sáu6/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
15/2Thứ Bảy7/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
16/2Chủ Nhật8/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
17/2Thứ Hai9/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
18/2Thứ Ba10/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
19/2Thứ Tư11/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
20/2Thứ Năm12/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
21/2Thứ Sáu13/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
22/2Thứ Bảy14/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
23/2Chủ Nhật15/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/2Thứ Hai16/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
25/2Thứ Ba17/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
26/2Thứ Tư18/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
27/2Thứ Năm19/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
28/2Thứ Sáu20/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 3/2 (âm 25/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/2 (âm 26/12) — Trùng Tang
  • 5/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 2/1) — Trùng Tang
  • 11/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 13/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 15/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 16/2 (âm 8/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 18/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 12/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 23/2 (âm 15/1) — Sát Chủ
  • 26/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/2 (âm 20/1) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.