Lịch âm tháng 3 năm 2081

Tháng 3/2081 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Tân Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/3, 9/3, 17/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2081

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy21/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/3Chủ Nhật22/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
3/3Thứ Hai23/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
4/3Thứ Ba24/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
5/3Thứ Tư25/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
6/3Thứ Năm26/1Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
7/3Thứ Sáu27/1Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
8/3Thứ Bảy28/1Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
9/3Chủ Nhật29/1Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
10/3Thứ Hai1/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/3Thứ Ba2/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
12/3Thứ Tư3/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
13/3Thứ Năm4/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/3Thứ Sáu5/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
15/3Thứ Bảy6/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
16/3Chủ Nhật7/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
17/3Thứ Hai8/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/3Thứ Ba9/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/3Thứ Tư10/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
20/3Thứ Năm11/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
21/3Thứ Sáu12/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
22/3Thứ Bảy13/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/3Chủ Nhật14/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
24/3Thứ Hai15/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Ba16/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
26/3Thứ Tư17/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
27/3Thứ Năm18/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
28/3Thứ Sáu19/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
29/3Thứ Bảy20/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
30/3Chủ Nhật21/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
31/3Thứ Hai22/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 8/3 (âm 28/1) — Trùng Phục
  • 12/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 4/2) — Trùng Tang
  • 14/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 6/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/3 (âm 10/2) — Trùng Phục
  • 20/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 23/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 26/3 (âm 17/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 20/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/3 (âm 22/2) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.