Lịch âm tháng 4 năm 2081

Tháng 4/2081 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/4, 2/4, 9/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2081

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba23/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
2/4Thứ Tư24/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
3/4Thứ Năm25/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
4/4Thứ Sáu26/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
5/4Thứ Bảy27/2Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
6/4Chủ Nhật28/2Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
7/4Thứ Hai29/2Canh TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
8/4Thứ Ba30/2Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
9/4Thứ Tư1/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
10/4Thứ Năm2/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
11/4Thứ Sáu3/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
12/4Thứ Bảy4/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
13/4Chủ Nhật5/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
14/4Thứ Hai6/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/4Thứ Ba7/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
16/4Thứ Tư8/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
17/4Thứ Năm9/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
18/4Thứ Sáu10/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/4Thứ Bảy11/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
20/4Chủ Nhật12/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
21/4Thứ Hai13/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
22/4Thứ Ba14/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
23/4Thứ Tư15/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/4Thứ Năm16/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/4Thứ Sáu17/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
26/4Thứ Bảy18/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
27/4Chủ Nhật19/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
28/4Thứ Hai20/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
29/4Thứ Ba21/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/4Thứ Tư22/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 2/4 (âm 24/2) — Trùng Tang
  • 5/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 7/4 (âm 29/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 30/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 14/4 (âm 6/3) — Sát Chủ
  • 15/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/4 (âm 8/3) — Trùng Phục
  • 17/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/4 (âm 10/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 17/3) — Trùng Tang
  • 26/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 30/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.