Lịch âm tháng 5 năm 2081
Tháng 5/2081 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 25 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/5, 20/5, 14/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2081
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Năm | 23/3 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 2/5 | Thứ Sáu | 24/3 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 3/5 | Thứ Bảy | 25/3 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 4/5 | Chủ Nhật | 26/3 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/5 | Thứ Hai | 27/3 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 6/5 | Thứ Ba | 28/3 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 7/5 | Thứ Tư | 29/3 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 8/5 | Thứ Năm | 30/3 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 9/5 | Thứ Sáu | 1/4 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 10/5 | Thứ Bảy | 2/4 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 11/5 | Chủ Nhật | 3/4 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 12/5 | Thứ Hai | 4/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 13/5 | Thứ Ba | 5/4 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (25) |
| 14/5 | Thứ Tư | 6/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 15/5 | Thứ Năm | 7/4 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Không thuận (27) |
| 16/5 | Thứ Sáu | 8/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (48) |
| 17/5 | Thứ Bảy | 9/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 18/5 | Chủ Nhật | 10/4 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 19/5 | Thứ Hai | 11/4 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 20/5 | Thứ Ba | 12/4 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 21/5 | Thứ Tư | 13/4 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/5 | Thứ Năm | 14/4 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 23/5 | Thứ Sáu | 15/4 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 24/5 | Thứ Bảy | 16/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 25/5 | Chủ Nhật | 17/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 26/5 | Thứ Hai | 18/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 27/5 | Thứ Ba | 19/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 28/5 | Thứ Tư | 20/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 29/5 | Thứ Năm | 21/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 30/5 | Thứ Sáu | 22/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 31/5 | Thứ Bảy | 23/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 2/5 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
- 3/5 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
- 4/5 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
- 5/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 6/5 (âm 28/3) — Trùng Phục
- 8/5 (âm 30/3) — Sát Chủ
- 9/5 (âm 1/4) — Trùng Phục
- 11/5 (âm 3/4) — Tam Nương
- 13/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 14/5 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
- 15/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 16/5 (âm 8/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 18/5 (âm 10/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/5 (âm 11/4) — Trùng Phục
- 21/5 (âm 13/4) — Tam Nương
- 22/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 23/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
- 25/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
- 26/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 27/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
- 28/5 (âm 20/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 29/5 (âm 21/4) — Trùng Phục
- 30/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 31/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

