Lịch âm tháng 6 năm 2081

Tháng 6/2081 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/6, 12/6, 24/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2081

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật24/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
2/6Thứ Hai25/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
3/6Thứ Ba26/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
4/6Thứ Tư27/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
5/6Thứ Năm28/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
6/6Thứ Sáu29/4Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
7/6Thứ Bảy1/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
8/6Chủ Nhật2/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
9/6Thứ Hai3/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
10/6Thứ Ba4/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
11/6Thứ Tư5/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
12/6Thứ Năm6/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
13/6Thứ Sáu7/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
14/6Thứ Bảy8/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
15/6Chủ Nhật9/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
16/6Thứ Hai10/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
17/6Thứ Ba11/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
18/6Thứ Tư12/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
19/6Thứ Năm13/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
20/6Thứ Sáu14/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
21/6Thứ Bảy15/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
22/6Chủ Nhật16/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
23/6Thứ Hai17/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
24/6Thứ Ba18/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
25/6Thứ Tư19/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
26/6Thứ Năm20/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/6Thứ Sáu21/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
28/6Thứ Bảy22/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
29/6Chủ Nhật23/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
30/6Thứ Hai24/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 25/4) — Trùng Tang
  • 4/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/6 (âm 8/5) — Sát Chủ
  • 18/6 (âm 12/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 17/5) — Trùng Tang
  • 24/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 26/6 (âm 20/5) — Sát Chủ
  • 28/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 29/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 30/6 (âm 24/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.