Lịch âm tháng 7 năm 2081

Tháng 7/2081 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/7, 27/7, 23/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2081

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba25/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
2/7Thứ Tư26/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
3/7Thứ Năm27/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
4/7Thứ Sáu28/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
5/7Thứ Bảy29/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
6/7Chủ Nhật30/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
7/7Thứ Hai1/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
8/7Thứ Ba2/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
9/7Thứ Tư3/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
10/7Thứ Năm4/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
11/7Thứ Sáu5/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
12/7Thứ Bảy6/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
13/7Chủ Nhật7/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
14/7Thứ Hai8/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
15/7Thứ Ba9/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
16/7Thứ Tư10/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
17/7Thứ Năm11/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
18/7Thứ Sáu12/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
19/7Thứ Bảy13/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
20/7Chủ Nhật14/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
21/7Thứ Hai15/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
22/7Thứ Ba16/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
23/7Thứ Tư17/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
24/7Thứ Năm18/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
25/7Thứ Sáu19/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
26/7Thứ Bảy20/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
27/7Chủ Nhật21/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
28/7Thứ Hai22/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
29/7Thứ Ba23/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
30/7Thứ Tư24/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
31/7Thứ Năm25/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/7 (âm 4/6) — Sát Chủ
  • 11/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 12/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 8/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 9/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 12/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 20/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 22/7 (âm 16/6) — Sát Chủ
  • 24/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 19/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 29/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 30/7 (âm 24/6) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.