Lịch âm tháng 1 năm 2085
Tháng 1/2085 có 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/1, 15/1, 21/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2085
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Hai | 6/12 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 2/1 | Thứ Ba | 7/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 3/1 | Thứ Tư | 8/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 4/1 | Thứ Năm | 9/12 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 5/1 | Thứ Sáu | 10/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 6/1 | Thứ Bảy | 11/12 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 7/1 | Chủ Nhật | 12/12 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 8/1 | Thứ Hai | 13/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 9/1 | Thứ Ba | 14/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 10/1 | Thứ Tư | 15/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 11/1 | Thứ Năm | 16/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 12/1 | Thứ Sáu | 17/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 13/1 | Thứ Bảy | 18/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 14/1 | Chủ Nhật | 19/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 15/1 | Thứ Hai | 20/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 16/1 | Thứ Ba | 21/12 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/1 | Thứ Tư | 22/12 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 18/1 | Thứ Năm | 23/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 19/1 | Thứ Sáu | 24/12 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 20/1 | Thứ Bảy | 25/12 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/1 | Chủ Nhật | 26/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 22/1 | Thứ Hai | 27/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 23/1 | Thứ Ba | 28/12 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 24/1 | Thứ Tư | 29/12 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 25/1 | Thứ Năm | 30/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 26/1 | Thứ Sáu | 1/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 27/1 | Thứ Bảy | 2/1 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 28/1 | Chủ Nhật | 3/1 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (39) |
| 29/1 | Thứ Hai | 4/1 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 30/1 | Thứ Ba | 5/1 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (44) |
| 31/1 | Thứ Tư | 6/1 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 6/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 2/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 4/1 (âm 9/12) — Trùng Tang
- 5/1 (âm 10/12) — Trùng Phục
- 8/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Sát Chủ
- 9/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 10/1 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
- 11/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
- 13/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 15/1 (âm 20/12) — Trùng Phục
- 17/1 (âm 22/12) — Tam Nương
- 18/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 20/1 (âm 25/12) — Sát Chủ
- 22/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 23/1 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
- 24/1 (âm 29/12) — Trùng Tang
- 25/1 (âm 30/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 26/1 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 28/1 (âm 3/1) — Tam Nương
- 30/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

