Lịch âm tháng 12 năm 2084
Tháng 12/2084 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/12, 23/12, 11/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2084
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Sáu | 4/11 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/12 | Thứ Bảy | 5/11 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (42) |
| 3/12 | Chủ Nhật | 6/11 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 4/12 | Thứ Hai | 7/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (23) |
| 5/12 | Thứ Ba | 8/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 6/12 | Thứ Tư | 9/11 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 7/12 | Thứ Năm | 10/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 8/12 | Thứ Sáu | 11/11 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 9/12 | Thứ Bảy | 12/11 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 10/12 | Chủ Nhật | 13/11 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (23) |
| 11/12 | Thứ Hai | 14/11 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 12/12 | Thứ Ba | 15/11 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 13/12 | Thứ Tư | 16/11 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 14/12 | Thứ Năm | 17/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 15/12 | Thứ Sáu | 18/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 16/12 | Thứ Bảy | 19/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 17/12 | Chủ Nhật | 20/11 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 18/12 | Thứ Hai | 21/11 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 19/12 | Thứ Ba | 22/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 20/12 | Thứ Tư | 23/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 21/12 | Thứ Năm | 24/11 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 22/12 | Thứ Sáu | 25/11 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 23/12 | Thứ Bảy | 26/11 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 24/12 | Chủ Nhật | 27/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 25/12 | Thứ Hai | 28/11 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 26/12 | Thứ Ba | 29/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 27/12 | Thứ Tư | 1/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 28/12 | Thứ Năm | 2/12 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/12 | Thứ Sáu | 3/12 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 30/12 | Thứ Bảy | 4/12 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 31/12 | Chủ Nhật | 5/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (59) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/12 (âm 4/11) — Sát Chủ
- 2/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang
- 5/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
- 6/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
- 10/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 11/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 13/12 (âm 16/11) — Sát Chủ
- 14/12 (âm 17/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 15/12 (âm 18/11) — Tam Nương
- 17/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
- 18/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 19/12 (âm 22/11) — Tam Nương
- 20/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 24/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
- 25/12 (âm 28/11) — Sát Chủ
- 26/12 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/12 (âm 1/12) — Sát Chủ
- 29/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 30/12 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
- 31/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

