Lịch âm tháng 1 năm 2087

Tháng 1/2087 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/1, 17/1, 5/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2087

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư27/11Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/1Thứ Năm28/11Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
3/1Thứ Sáu29/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
4/1Thứ Bảy30/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
5/1Chủ Nhật1/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
6/1Thứ Hai2/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/1Thứ Ba3/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
8/1Thứ Tư4/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
9/1Thứ Năm5/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
10/1Thứ Sáu6/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
11/1Thứ Bảy7/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
12/1Chủ Nhật8/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/1Thứ Hai9/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
14/1Thứ Ba10/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
15/1Thứ Tư11/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
16/1Thứ Năm12/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
17/1Thứ Sáu13/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
18/1Thứ Bảy14/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
19/1Chủ Nhật15/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
20/1Thứ Hai16/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
21/1Thứ Ba17/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
22/1Thứ Tư18/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
23/1Thứ Năm19/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
24/1Thứ Sáu20/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/1Thứ Bảy21/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
26/1Chủ Nhật22/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
27/1Thứ Hai23/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
28/1Thứ Ba24/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
29/1Thứ Tư25/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
30/1Thứ Năm26/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
31/1Thứ Sáu27/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 29/11) — Trùng Tang
  • 5/1 (âm 1/12) — Trùng Phục
  • 6/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 6/12) — Sát Chủ
  • 11/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 10/12) — Trùng Tang
  • 15/1 (âm 11/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 17/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/1 (âm 20/12) — Trùng Tang
  • 25/1 (âm 21/12) — Trùng Phục
  • 26/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/1 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.