Lịch âm tháng 2 năm 2087

Tháng 2/2087 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/2, 23/2, 21/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2087

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Bảy28/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
2/2Chủ Nhật29/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
3/2Thứ Hai1/1Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
4/2Thứ Ba2/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
5/2Thứ Tư3/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
6/2Thứ Năm4/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
7/2Thứ Sáu5/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
8/2Thứ Bảy6/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
9/2Chủ Nhật7/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
10/2Thứ Hai8/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
11/2Thứ Ba9/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
12/2Thứ Tư10/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
13/2Thứ Năm11/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
14/2Thứ Sáu12/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
15/2Thứ Bảy13/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
16/2Chủ Nhật14/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
17/2Thứ Hai15/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
18/2Thứ Ba16/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
19/2Thứ Tư17/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
20/2Thứ Năm18/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
21/2Thứ Sáu19/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
22/2Thứ Bảy20/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
23/2Chủ Nhật21/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
24/2Thứ Hai22/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/2Thứ Ba23/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
26/2Thứ Tư24/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
27/2Thứ Năm25/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
28/2Thứ Sáu26/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 2/1) — Sát Chủ
  • 5/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 9/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 16/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 19/2 (âm 17/1) — Trùng Tang
  • 20/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 21/2 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 25/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 28/2 (âm 26/1) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.