Lịch âm tháng 3 năm 2087

Tháng 3/2087 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/3, 26/3, 10/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2087

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy27/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
2/3Chủ Nhật28/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
3/3Thứ Hai29/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
4/3Thứ Ba30/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
5/3Thứ Tư1/2Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/3Thứ Năm2/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
7/3Thứ Sáu3/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
8/3Thứ Bảy4/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/3Chủ Nhật5/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
10/3Thứ Hai6/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
11/3Thứ Ba7/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
12/3Thứ Tư8/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
13/3Thứ Năm9/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
14/3Thứ Sáu10/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
15/3Thứ Bảy11/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/3Chủ Nhật12/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
17/3Thứ Hai13/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
18/3Thứ Ba14/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
19/3Thứ Tư15/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/3Thứ Năm16/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
21/3Thứ Sáu17/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
22/3Thứ Bảy18/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
23/3Chủ Nhật19/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/3Thứ Hai20/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
25/3Thứ Ba21/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
26/3Thứ Tư22/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
27/3Thứ Năm23/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/3Thứ Sáu24/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
29/3Thứ Bảy25/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
30/3Chủ Nhật26/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
31/3Thứ Hai27/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/3 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 8/3 (âm 4/2) — Trùng Phục
  • 9/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 11/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/3 (âm 8/2) — Trùng Tang
  • 15/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 17/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 15/2) — Sát Chủ
  • 22/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 23/3 (âm 19/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 28/3 (âm 24/2) — Trùng Phục
  • 29/3 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.