Lịch âm tháng 4 năm 2087

Tháng 4/2087 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/4, 3/4, 14/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2087

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba28/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
2/4Thứ Tư29/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
3/4Thứ Năm1/3Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
4/4Thứ Sáu2/3Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/4Thứ Bảy3/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
6/4Chủ Nhật4/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
7/4Thứ Hai5/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
8/4Thứ Ba6/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
9/4Thứ Tư7/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/4Thứ Năm8/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
11/4Thứ Sáu9/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
12/4Thứ Bảy10/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
13/4Chủ Nhật11/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
14/4Thứ Hai12/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
15/4Thứ Ba13/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
16/4Thứ Tư14/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
17/4Thứ Năm15/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
18/4Thứ Sáu16/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
19/4Thứ Bảy17/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
20/4Chủ Nhật18/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/4Thứ Hai19/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
22/4Thứ Ba20/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/4Thứ Tư21/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
24/4Thứ Năm22/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
25/4Thứ Sáu23/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
26/4Thứ Bảy24/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
27/4Chủ Nhật25/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
28/4Thứ Hai26/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/4Thứ Ba27/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
30/4Thứ Tư28/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 28/2) — Trùng Tang
  • 4/4 (âm 2/3) — Trùng Tang
  • 5/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 9/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 10/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 15/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 19/4 (âm 17/3) — Sát Chủ
  • 20/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 21/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 29/4 (âm 27/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.