Lịch âm tháng 5 năm 2087

Tháng 5/2087 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 19/5, 31/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2087

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm29/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
2/5Thứ Sáu30/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
3/5Thứ Bảy1/4Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
4/5Chủ Nhật2/4Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
5/5Thứ Hai3/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
6/5Thứ Ba4/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
7/5Thứ Tư5/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
8/5Thứ Năm6/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
9/5Thứ Sáu7/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
10/5Thứ Bảy8/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
11/5Chủ Nhật9/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/5Thứ Hai10/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
13/5Thứ Ba11/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
14/5Thứ Tư12/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
15/5Thứ Năm13/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
16/5Thứ Sáu14/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
17/5Thứ Bảy15/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/5Chủ Nhật16/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/5Thứ Hai17/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
20/5Thứ Ba18/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
21/5Thứ Tư19/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
22/5Thứ Năm20/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/5Thứ Sáu21/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/5Thứ Bảy22/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
25/5Chủ Nhật23/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
26/5Thứ Hai24/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
27/5Thứ Ba25/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/5Thứ Tư26/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
29/5Thứ Năm27/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
30/5Thứ Sáu28/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
31/5Thứ Bảy29/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 29/3) — Sát Chủ
  • 4/5 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 8/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
  • 9/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 11/5 (âm 9/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 15/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 16/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 16/4) — Trùng Phục
  • 20/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 21/5 (âm 19/4) — Sát Chủ
  • 22/5 (âm 20/4) — Trùng Tang
  • 23/5 (âm 21/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 25/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 28/5 (âm 26/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.