Lịch âm tháng 6 năm 2087

Tháng 6/2087 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/6, 29/6, 26/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2087

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật1/5Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/6Thứ Hai2/5Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/6Thứ Ba3/5Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
4/6Thứ Tư4/5Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
5/6Thứ Năm5/5Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
6/6Thứ Sáu6/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
7/6Thứ Bảy7/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
8/6Chủ Nhật8/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
9/6Thứ Hai9/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
10/6Thứ Ba10/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/6Thứ Tư11/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
12/6Thứ Năm12/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/6Thứ Sáu13/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/6Thứ Bảy14/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
15/6Chủ Nhật15/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
16/6Thứ Hai16/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/6Thứ Ba17/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
18/6Thứ Tư18/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
19/6Thứ Năm19/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/6Thứ Sáu20/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
21/6Thứ Bảy21/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/6Chủ Nhật22/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
23/6Thứ Hai23/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
24/6Thứ Ba24/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
25/6Thứ Tư25/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
26/6Thứ Năm26/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
27/6Thứ Sáu27/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/6Thứ Bảy28/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
29/6Chủ Nhật29/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
30/6Thứ Hai1/6Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 2/5) — Trùng Tang
  • 3/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 8/6 (âm 8/5) — Trùng Phục
  • 9/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 11/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/6 (âm 12/5) — Trùng Tang
  • 13/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 18/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/6 (âm 19/5) — Sát Chủ
  • 21/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 28/6 (âm 28/5) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.