Lịch âm tháng 1 năm 2089

Tháng 1/2089 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/1, 18/1, 6/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2089

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Bảy20/11Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
2/1Chủ Nhật21/11Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
3/1Thứ Hai22/11Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
4/1Thứ Ba23/11Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
5/1Thứ Tư24/11Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
6/1Thứ Năm25/11Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
7/1Thứ Sáu26/11Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
8/1Thứ Bảy27/11Quý SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
9/1Chủ Nhật28/11Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/1Thứ Hai29/11Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
11/1Thứ Ba30/11Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
12/1Thứ Tư1/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
13/1Thứ Năm2/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/1Thứ Sáu3/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
15/1Thứ Bảy4/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
16/1Chủ Nhật5/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
17/1Thứ Hai6/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
18/1Thứ Ba7/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
19/1Thứ Tư8/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Năm9/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
21/1Thứ Sáu10/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/1Thứ Bảy11/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
23/1Chủ Nhật12/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Hai13/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
25/1Thứ Ba14/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/1Thứ Tư15/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
27/1Thứ Năm16/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
28/1Thứ Sáu17/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
29/1Thứ Bảy18/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
30/1Chủ Nhật19/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
31/1Thứ Hai20/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 3/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/1 (âm 28/11) — Sát Chủ
  • 10/1 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/1 (âm 2/12) — Trùng Tang
  • 14/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 23/1 (âm 12/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 24/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 27/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 17/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 29/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 30/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.