Lịch âm tháng 2 năm 2089

Tháng 2/2089 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/2, 12/2, 24/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2089

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba21/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
2/2Thứ Tư22/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
3/2Thứ Năm23/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
4/2Thứ Sáu24/12Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
5/2Thứ Bảy25/12Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
6/2Chủ Nhật26/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
7/2Thứ Hai27/12Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
8/2Thứ Ba28/12Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
9/2Thứ Tư29/12Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
10/2Thứ Năm1/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
11/2Thứ Sáu2/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
12/2Thứ Bảy3/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
13/2Chủ Nhật4/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
14/2Thứ Hai5/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
15/2Thứ Ba6/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
16/2Thứ Tư7/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
17/2Thứ Năm8/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/2Thứ Sáu9/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
19/2Thứ Bảy10/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
20/2Chủ Nhật11/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
21/2Thứ Hai12/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
22/2Thứ Ba13/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
23/2Thứ Tư14/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
24/2Thứ Năm15/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
25/2Thứ Sáu16/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
26/2Thứ Bảy17/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
27/2Chủ Nhật18/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/2Thứ Hai19/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 3/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 4/2 (âm 24/12) — Sát Chủ
  • 7/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 8/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 29/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 14/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 16/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 17/2 (âm 8/1) — Sát Chủ
  • 18/2 (âm 9/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 24/2 (âm 15/1) — Trùng Phục
  • 27/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 19/1) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.