Lịch âm tháng 3 năm 2089
Tháng 3/2089 có 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 17 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/3, 15/3, 11/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2089
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Ba | 20/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 2/3 | Thứ Tư | 21/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 3/3 | Thứ Năm | 22/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/3 | Thứ Sáu | 23/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/3 | Thứ Bảy | 24/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 6/3 | Chủ Nhật | 25/1 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 7/3 | Thứ Hai | 26/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 8/3 | Thứ Ba | 27/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (63) |
| 9/3 | Thứ Tư | 28/1 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 10/3 | Thứ Năm | 29/1 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (40) |
| 11/3 | Thứ Sáu | 30/1 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 12/3 | Thứ Bảy | 1/2 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 13/3 | Chủ Nhật | 2/2 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 14/3 | Thứ Hai | 3/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (53) |
| 15/3 | Thứ Ba | 4/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 16/3 | Thứ Tư | 5/2 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 17/3 | Thứ Năm | 6/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 18/3 | Thứ Sáu | 7/2 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 19/3 | Thứ Bảy | 8/2 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 20/3 | Chủ Nhật | 9/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 21/3 | Thứ Hai | 10/2 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 22/3 | Thứ Ba | 11/2 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 23/3 | Thứ Tư | 12/2 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 24/3 | Thứ Năm | 13/2 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/3 | Thứ Sáu | 14/2 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 26/3 | Thứ Bảy | 15/2 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 27/3 | Chủ Nhật | 16/2 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (64) |
| 28/3 | Thứ Hai | 17/2 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/3 | Thứ Ba | 18/2 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 30/3 | Thứ Tư | 19/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 31/3 | Thứ Năm | 20/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 20/1) — Sát Chủ
- 2/3 (âm 21/1) — Kim Thần Thất Sát
- 3/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 6/3 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 8/3 (âm 27/1) — Tam Nương
- 10/3 (âm 29/1) — Trùng Tang
- 12/3 (âm 1/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 15/3 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
- 16/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 17/3 (âm 6/2) — Trùng Phục
- 18/3 (âm 7/2) — Tam Nương
- 20/3 (âm 9/2) — Sát Chủ
- 21/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
- 22/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
- 24/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 25/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 26/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
- 27/3 (âm 16/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 29/3 (âm 18/2) — Tam Nương
- 31/3 (âm 20/2) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

