Lịch âm tháng 4 năm 2089

Tháng 4/2089 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/4, 15/4, 4/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2089

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu21/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
2/4Thứ Bảy22/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/4Chủ Nhật23/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
4/4Thứ Hai24/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
5/4Thứ Ba25/2Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/4Thứ Tư26/2Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
7/4Thứ Năm27/2Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (45)
8/4Thứ Sáu28/2Quý MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
9/4Thứ Bảy29/2Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
10/4Chủ Nhật30/2Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
11/4Thứ Hai1/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
12/4Thứ Ba2/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
13/4Thứ Tư3/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
14/4Thứ Năm4/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
15/4Thứ Sáu5/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
16/4Thứ Bảy6/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/4Chủ Nhật7/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/4Thứ Hai8/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
19/4Thứ Ba9/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
20/4Thứ Tư10/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
21/4Thứ Năm11/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
22/4Thứ Sáu12/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
23/4Thứ Bảy13/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
24/4Chủ Nhật14/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
25/4Thứ Hai15/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
26/4Thứ Ba16/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
27/4Thứ Tư17/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
28/4Thứ Năm18/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
29/4Thứ Sáu19/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/4Thứ Bảy20/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 21/2) — Sát Chủ
  • 2/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 3/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 5/4 (âm 25/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/4 (âm 26/2) — Trùng Phục
  • 7/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 30/2) — Trùng Tang
  • 12/4 (âm 2/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/4 (âm 4/3) — Trùng Phục
  • 15/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 17/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 19/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 10/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 28/4 (âm 18/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.