Lịch âm tháng 5 năm 2089
Tháng 5/2089 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/5, 20/5, 26/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2089
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Chủ Nhật | 21/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 2/5 | Thứ Hai | 22/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 3/5 | Thứ Ba | 23/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 4/5 | Thứ Tư | 24/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 5/5 | Thứ Năm | 25/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/5 | Thứ Sáu | 26/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 7/5 | Thứ Bảy | 27/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 8/5 | Chủ Nhật | 28/3 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 9/5 | Thứ Hai | 29/3 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 10/5 | Thứ Ba | 1/4 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 11/5 | Thứ Tư | 2/4 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 12/5 | Thứ Năm | 3/4 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 13/5 | Thứ Sáu | 4/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 14/5 | Thứ Bảy | 5/4 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 15/5 | Chủ Nhật | 6/4 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/5 | Thứ Hai | 7/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 17/5 | Thứ Ba | 8/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 18/5 | Thứ Tư | 9/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 19/5 | Thứ Năm | 10/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/5 | Thứ Sáu | 11/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 21/5 | Thứ Bảy | 12/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/5 | Chủ Nhật | 13/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 23/5 | Thứ Hai | 14/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 24/5 | Thứ Ba | 15/4 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 25/5 | Thứ Tư | 16/4 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 26/5 | Thứ Năm | 17/4 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 27/5 | Thứ Sáu | 18/4 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/5 | Thứ Bảy | 19/4 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 29/5 | Chủ Nhật | 20/4 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 30/5 | Thứ Hai | 21/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 31/5 | Thứ Ba | 22/4 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
- 2/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 3/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 4/5 (âm 24/3) — Trùng Phục
- 6/5 (âm 26/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/5 (âm 27/3) — Tam Nương
- 10/5 (âm 1/4) — Sát Chủ
- 11/5 (âm 2/4) — Trùng Tang
- 12/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
- 14/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 16/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 17/5 (âm 8/4) — Trùng Phục
- 21/5 (âm 12/4) — Trùng Tang
- 22/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
- 23/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 24/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 25/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
- 26/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
- 27/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục
- 31/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

