Lịch âm tháng 6 năm 2089
Tháng 6/2089 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/6, 1/6, 18/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2089
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Tư | 23/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 2/6 | Thứ Năm | 24/4 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (39) |
| 3/6 | Thứ Sáu | 25/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (52) |
| 4/6 | Thứ Bảy | 26/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 5/6 | Chủ Nhật | 27/4 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/6 | Thứ Hai | 28/4 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (52) |
| 7/6 | Thứ Ba | 29/4 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (35) |
| 8/6 | Thứ Tư | 30/4 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 9/6 | Thứ Năm | 1/5 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 10/6 | Thứ Sáu | 2/5 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 11/6 | Thứ Bảy | 3/5 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 12/6 | Chủ Nhật | 4/5 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 13/6 | Thứ Hai | 5/5 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 14/6 | Thứ Ba | 6/5 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 15/6 | Thứ Tư | 7/5 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 16/6 | Thứ Năm | 8/5 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 17/6 | Thứ Sáu | 9/5 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 18/6 | Thứ Bảy | 10/5 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 19/6 | Chủ Nhật | 11/5 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/6 | Thứ Hai | 12/5 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 21/6 | Thứ Ba | 13/5 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 22/6 | Thứ Tư | 14/5 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 23/6 | Thứ Năm | 15/5 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/6 | Thứ Sáu | 16/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 25/6 | Thứ Bảy | 17/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 26/6 | Chủ Nhật | 18/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 27/6 | Thứ Hai | 19/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 28/6 | Thứ Ba | 20/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 29/6 | Thứ Tư | 21/5 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/6 | Thứ Năm | 22/5 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (55) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
- 3/6 (âm 25/4) — Sát Chủ
- 5/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/6 (âm 28/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 7/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
- 11/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
- 12/6 (âm 4/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 15/6 (âm 7/5) — Tam Nương
- 17/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
- 18/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
- 19/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
- 20/6 (âm 12/5) — Sát Chủ
- 21/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang
- 22/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 24/6 (âm 16/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/6 (âm 18/5) — Tam Nương
- 27/6 (âm 19/5) — Trùng Phục
- 30/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

