Lịch âm tháng 1 năm 2095

Tháng 1/2095 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/1, 29/1, 23/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2095

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Bảy25/11Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
2/1Chủ Nhật26/11Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
3/1Thứ Hai27/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
4/1Thứ Ba28/11Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
5/1Thứ Tư29/11Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
6/1Thứ Năm1/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
7/1Thứ Sáu2/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/1Thứ Bảy3/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
9/1Chủ Nhật4/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
10/1Thứ Hai5/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
11/1Thứ Ba6/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
12/1Thứ Tư7/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
13/1Thứ Năm8/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
14/1Thứ Sáu9/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/1Thứ Bảy10/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
16/1Chủ Nhật11/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
17/1Thứ Hai12/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
18/1Thứ Ba13/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
19/1Thứ Tư14/12Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
20/1Thứ Năm15/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
21/1Thứ Sáu16/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
22/1Thứ Bảy17/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/1Chủ Nhật18/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
24/1Thứ Hai19/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
25/1Thứ Ba20/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
26/1Thứ Tư21/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
27/1Thứ Năm22/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
28/1Thứ Sáu23/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
29/1Thứ Bảy24/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/1Chủ Nhật25/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/1Thứ Hai26/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 25/11) — Trùng Tang
  • 2/1 (âm 26/11) — Sát Chủ
  • 3/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/1 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 9/1 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 12/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/1 (âm 8/12) — Trùng Phục
  • 16/1 (âm 11/12) — Sát Chủ
  • 18/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/1 (âm 17/12) — Trùng Tang
  • 23/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 30/1 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.