Lịch âm tháng 2 năm 2095

Tháng 2/2095 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Ất Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/2, 15/2, 17/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2095

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba27/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
2/2Thứ Tư28/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
3/2Thứ Năm29/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
4/2Thứ Sáu30/12Tân HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (51)
5/2Thứ Bảy1/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
6/2Chủ Nhật2/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
7/2Thứ Hai3/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
8/2Thứ Ba4/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
9/2Thứ Tư5/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
10/2Thứ Năm6/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
11/2Thứ Sáu7/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
12/2Thứ Bảy8/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
13/2Chủ Nhật9/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
14/2Thứ Hai10/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
15/2Thứ Ba11/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
16/2Thứ Tư12/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
17/2Thứ Năm13/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
18/2Thứ Sáu14/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
19/2Thứ Bảy15/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
20/2Chủ Nhật16/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
21/2Thứ Hai17/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/2Thứ Ba18/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
23/2Thứ Tư19/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
24/2Thứ Năm20/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
25/2Thứ Sáu21/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
26/2Thứ Bảy22/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
27/2Chủ Nhật23/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
28/2Thứ Hai24/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 2/2 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 7/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 6/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 13/2 (âm 9/1) — Trùng Phục
  • 15/2 (âm 11/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 18/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 21/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 19/1) — Trùng Phục
  • 26/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 27/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.