Lịch âm tháng 1 năm 2100
Tháng 1/2100 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/1, 9/1, 13/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2100
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Sáu | 21/11 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (54) |
| 2/1 | Thứ Bảy | 22/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 3/1 | Chủ Nhật | 23/11 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 4/1 | Thứ Hai | 24/11 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/1 | Thứ Ba | 25/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 6/1 | Thứ Tư | 26/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 7/1 | Thứ Năm | 27/11 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 8/1 | Thứ Sáu | 28/11 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (55) |
| 9/1 | Thứ Bảy | 29/11 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 10/1 | Chủ Nhật | 1/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 11/1 | Thứ Hai | 2/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 12/1 | Thứ Ba | 3/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 13/1 | Thứ Tư | 4/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 14/1 | Thứ Năm | 5/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/1 | Thứ Sáu | 6/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 16/1 | Thứ Bảy | 7/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (22) |
| 17/1 | Chủ Nhật | 8/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 18/1 | Thứ Hai | 9/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 19/1 | Thứ Ba | 10/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 20/1 | Thứ Tư | 11/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 21/1 | Thứ Năm | 12/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 22/1 | Thứ Sáu | 13/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 23/1 | Thứ Bảy | 14/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 24/1 | Chủ Nhật | 15/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 25/1 | Thứ Hai | 16/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 26/1 | Thứ Ba | 17/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/1 | Thứ Tư | 18/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 28/1 | Thứ Năm | 19/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 29/1 | Thứ Sáu | 20/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 30/1 | Thứ Bảy | 21/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 31/1 | Chủ Nhật | 22/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 2/1 (âm 22/11) — Tam Nương
- 3/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 4/1 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
- 5/1 (âm 25/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 7/1 (âm 27/11) — Tam Nương
- 12/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 14/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 16/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 17/1 (âm 8/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 19/1 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 23/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 26/1 (âm 17/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
- 27/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Phục
- 28/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 29/1 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
- 31/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

