Lịch âm tháng 2 năm 2100

Tháng 2/2100 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/2, 15/2, 27/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2100

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai23/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
2/2Thứ Ba24/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
3/2Thứ Tư25/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
4/2Thứ Năm26/12Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
5/2Thứ Sáu27/12Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
6/2Thứ Bảy28/12Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
7/2Chủ Nhật29/12Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
8/2Thứ Hai30/12Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
9/2Thứ Ba1/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
10/2Thứ Tư2/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/2Thứ Năm3/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
12/2Thứ Sáu4/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
13/2Thứ Bảy5/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
14/2Chủ Nhật6/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
15/2Thứ Hai7/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
16/2Thứ Ba8/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
17/2Thứ Tư9/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
18/2Thứ Năm10/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
19/2Thứ Sáu11/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
20/2Thứ Bảy12/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/2Chủ Nhật13/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
22/2Thứ Hai14/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
23/2Thứ Ba15/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
24/2Thứ Tư16/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
25/2Thứ Năm17/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
26/2Thứ Sáu18/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
27/2Thứ Bảy19/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
28/2Chủ Nhật20/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 5/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 6/2 (âm 28/12) — Trùng Phục
  • 7/2 (âm 29/12) — Sát Chủ
  • 11/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 17/2 (âm 9/1) — Trùng Phục
  • 19/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 12/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 22/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 25/2 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 27/2 (âm 19/1) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.