Lịch âm tháng 3 năm 2100

Tháng 3/2100 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/3, 26/3, 30/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2100

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai21/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
2/3Thứ Ba22/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
3/3Thứ Tư23/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
4/3Thứ Năm24/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
5/3Thứ Sáu25/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
6/3Thứ Bảy26/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
7/3Chủ Nhật27/1Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
8/3Thứ Hai28/1Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
9/3Thứ Ba29/1Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
10/3Thứ Tư30/1Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
11/3Thứ Năm1/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
12/3Thứ Sáu2/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/3Thứ Bảy3/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
14/3Chủ Nhật4/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/3Thứ Hai5/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
16/3Thứ Ba6/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
17/3Thứ Tư7/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
18/3Thứ Năm8/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
19/3Thứ Sáu9/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
20/3Thứ Bảy10/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
21/3Chủ Nhật11/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
22/3Thứ Hai12/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/3Thứ Ba13/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
24/3Thứ Tư14/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
25/3Thứ Năm15/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
26/3Thứ Sáu16/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
27/3Thứ Bảy17/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
28/3Chủ Nhật18/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
29/3Thứ Hai19/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
30/3Thứ Ba20/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
31/3Thứ Tư21/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 3/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 24/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 9/3 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/3 (âm 1/2) — Sát Chủ
  • 13/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 14/3 (âm 4/2) — Trùng Tang
  • 15/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 6/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 20/3 (âm 10/2) — Trùng Phục
  • 21/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 24/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 27/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 20/2) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.