Lịch âm tháng 4 năm 2100
Tháng 4/2100 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/4, 30/4, 12/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2100
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Năm | 22/2 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 2/4 | Thứ Sáu | 23/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 3/4 | Thứ Bảy | 24/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 4/4 | Chủ Nhật | 25/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 5/4 | Thứ Hai | 26/2 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 6/4 | Thứ Ba | 27/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 7/4 | Thứ Tư | 28/2 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/4 | Thứ Năm | 29/2 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 9/4 | Thứ Sáu | 1/3 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 10/4 | Thứ Bảy | 2/3 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 11/4 | Chủ Nhật | 3/3 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 12/4 | Thứ Hai | 4/3 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 13/4 | Thứ Ba | 5/3 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 14/4 | Thứ Tư | 6/3 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/4 | Thứ Năm | 7/3 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (45) |
| 16/4 | Thứ Sáu | 8/3 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 17/4 | Thứ Bảy | 9/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 18/4 | Chủ Nhật | 10/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 19/4 | Thứ Hai | 11/3 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/4 | Thứ Ba | 12/3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 21/4 | Thứ Tư | 13/3 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 22/4 | Thứ Năm | 14/3 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 23/4 | Thứ Sáu | 15/3 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 24/4 | Thứ Bảy | 16/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 25/4 | Chủ Nhật | 17/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 26/4 | Thứ Hai | 18/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 27/4 | Thứ Ba | 19/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/4 | Thứ Tư | 20/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 29/4 | Thứ Năm | 21/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 30/4 | Thứ Sáu | 22/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 22/2) — Tam Nương
- 2/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
- 3/4 (âm 24/2) — Trùng Tang
- 4/4 (âm 25/2) — Sát Chủ
- 6/4 (âm 27/2) — Tam Nương
- 8/4 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 9/4 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
- 11/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ
- 13/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
- 15/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/4 (âm 8/3) — Trùng Tang
- 17/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 20/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
- 21/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 22/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 23/4 (âm 15/3) — Sát Chủ
- 26/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 27/4 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 30/4 (âm 22/3) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

