Lịch âm tháng 5 năm 2100

Tháng 5/2100 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/5, 23/5, 29/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2100

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Bảy23/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
2/5Chủ Nhật24/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
3/5Thứ Hai25/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
4/5Thứ Ba26/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
5/5Thứ Tư27/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
6/5Thứ Năm28/3Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
7/5Thứ Sáu29/3Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
8/5Thứ Bảy30/3Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
9/5Chủ Nhật1/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
10/5Thứ Hai2/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
11/5Thứ Ba3/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
12/5Thứ Tư4/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
13/5Thứ Năm5/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
14/5Thứ Sáu6/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
15/5Thứ Bảy7/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
16/5Chủ Nhật8/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
17/5Thứ Hai9/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
18/5Thứ Ba10/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
19/5Thứ Tư11/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/5Thứ Năm12/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
21/5Thứ Sáu13/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
22/5Thứ Bảy14/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
23/5Chủ Nhật15/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
24/5Thứ Hai16/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
25/5Thứ Ba17/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
26/5Thứ Tư18/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
27/5Thứ Năm19/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
28/5Thứ Sáu20/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
29/5Thứ Bảy21/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
30/5Chủ Nhật22/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
31/5Thứ Hai23/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 2/5 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/5 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 7/5 (âm 29/3) — Trùng Phục
  • 10/5 (âm 2/4) — Trùng Phục
  • 11/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 13/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 14/5 (âm 6/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 12/4) — Trùng Phục
  • 21/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 22/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 24/5 (âm 16/4) — Trùng Tang
  • 25/5 (âm 17/4) — Sát Chủ
  • 26/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 31/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.