Lịch âm tháng 6 năm 2100

Tháng 6/2100 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/6, 4/6, 18/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2100

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba24/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
2/6Thứ Tư25/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
3/6Thứ Năm26/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
4/6Thứ Sáu27/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
5/6Thứ Bảy28/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
6/6Chủ Nhật29/4Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
7/6Thứ Hai30/4Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
8/6Thứ Ba1/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/6Thứ Tư2/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
10/6Thứ Năm3/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
11/6Thứ Sáu4/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
12/6Thứ Bảy5/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
13/6Chủ Nhật6/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
14/6Thứ Hai7/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
15/6Thứ Ba8/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
16/6Thứ Tư9/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
17/6Thứ Năm10/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
18/6Thứ Sáu11/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
19/6Thứ Bảy12/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
20/6Chủ Nhật13/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
21/6Thứ Hai14/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
22/6Thứ Ba15/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
23/6Thứ Tư16/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/6Thứ Năm17/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/6Thứ Sáu18/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
26/6Thứ Bảy19/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
27/6Chủ Nhật20/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
28/6Thứ Hai21/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
29/6Thứ Ba22/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/6Thứ Tư23/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/6 (âm 26/4) — Trùng Tang
  • 4/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 29/4) — Sát Chủ
  • 7/6 (âm 30/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/6 (âm 4/5) — Sát Chủ
  • 12/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 15/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 23/6 (âm 16/5) — Sát Chủ
  • 24/6 (âm 17/5) — Trùng Tang
  • 25/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 27/6 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 30/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.