Lịch âm tháng 7 năm 2100

Tháng 7/2100 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/7, 8/7, 24/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2100

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm24/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
2/7Thứ Sáu25/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
3/7Thứ Bảy26/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
4/7Chủ Nhật27/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
5/7Thứ Hai28/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
6/7Thứ Ba29/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
7/7Thứ Tư1/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
8/7Thứ Năm2/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
9/7Thứ Sáu3/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
10/7Thứ Bảy4/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/7Chủ Nhật5/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
12/7Thứ Hai6/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
13/7Thứ Ba7/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
14/7Thứ Tư8/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
15/7Thứ Năm9/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
16/7Thứ Sáu10/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
17/7Thứ Bảy11/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
18/7Chủ Nhật12/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
19/7Thứ Hai13/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
20/7Thứ Ba14/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/7Thứ Tư15/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
22/7Thứ Năm16/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
23/7Thứ Sáu17/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
24/7Thứ Bảy18/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
25/7Chủ Nhật19/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
26/7Thứ Hai20/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
27/7Thứ Ba21/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
28/7Thứ Tư22/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
29/7Thứ Năm23/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
30/7Thứ Sáu24/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
31/7Thứ Bảy25/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/7 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 7/7 (âm 1/6) — Sát Chủ
  • 9/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 13/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 9/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 16/7 (âm 10/6) — Trùng Tang
  • 19/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 24/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 25/7 (âm 19/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 20/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 21/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 29/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 31/7 (âm 25/6) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.