Lịch âm tháng 8 năm 2100
Tháng 8/2100 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Canh Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/8, 5/8, 1/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2100
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Chủ Nhật | 26/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 2/8 | Thứ Hai | 27/6 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 3/8 | Thứ Ba | 28/6 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/8 | Thứ Tư | 29/6 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 5/8 | Thứ Năm | 30/6 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 6/8 | Thứ Sáu | 1/7 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (36) |
| 7/8 | Thứ Bảy | 2/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 8/8 | Chủ Nhật | 3/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 9/8 | Thứ Hai | 4/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 10/8 | Thứ Ba | 5/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 11/8 | Thứ Tư | 6/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 12/8 | Thứ Năm | 7/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 13/8 | Thứ Sáu | 8/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/8 | Thứ Bảy | 9/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 15/8 | Chủ Nhật | 10/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 16/8 | Thứ Hai | 11/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 17/8 | Thứ Ba | 12/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 18/8 | Thứ Tư | 13/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 19/8 | Thứ Năm | 14/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 20/8 | Thứ Sáu | 15/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 21/8 | Thứ Bảy | 16/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 22/8 | Chủ Nhật | 17/7 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 23/8 | Thứ Hai | 18/7 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 24/8 | Thứ Ba | 19/7 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 25/8 | Thứ Tư | 20/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/8 | Thứ Năm | 21/7 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 27/8 | Thứ Sáu | 22/7 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 28/8 | Thứ Bảy | 23/7 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
| 29/8 | Chủ Nhật | 24/7 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 30/8 | Thứ Hai | 25/7 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 31/8 | Thứ Ba | 26/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/8 (âm 27/6) — Tam Nương
- 4/8 (âm 29/6) — Trùng Phục
- 5/8 (âm 30/6) — Trùng Tang
- 6/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 7/8 (âm 2/7) — Kim Thần Thất Sát
- 8/8 (âm 3/7) — Tam Nương
- 10/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 12/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 13/8 (âm 8/7) — Sát Chủ
- 15/8 (âm 10/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/8 (âm 11/7) — Trùng Tang
- 18/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 19/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 20/8 (âm 15/7) — Trùng Phục
- 23/8 (âm 18/7) — Tam Nương
- 25/8 (âm 20/7) — Sát Chủ
- 26/8 (âm 21/7) — Trùng Tang
- 27/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
- 30/8 (âm 25/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 31/8 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

