Lịch âm tháng 9 năm 2100

Tháng 9/2100 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Canh Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/9, 5/9, 14/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2100

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư27/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
2/9Thứ Năm28/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
3/9Thứ Sáu29/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
4/9Thứ Bảy1/8Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
5/9Chủ Nhật2/8Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
6/9Thứ Hai3/8Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
7/9Thứ Ba4/8Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
8/9Thứ Tư5/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
9/9Thứ Năm6/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
10/9Thứ Sáu7/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
11/9Thứ Bảy8/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
12/9Chủ Nhật9/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/9Thứ Hai10/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
14/9Thứ Ba11/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
15/9Thứ Tư12/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
16/9Thứ Năm13/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
17/9Thứ Sáu14/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
18/9Thứ Bảy15/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
19/9Chủ Nhật16/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
20/9Thứ Hai17/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
21/9Thứ Ba18/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/9Thứ Tư19/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
23/9Thứ Năm20/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
24/9Thứ Sáu21/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/9Thứ Bảy22/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
26/9Chủ Nhật23/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
27/9Thứ Hai24/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
28/9Thứ Ba25/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
29/9Thứ Tư26/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
30/9Thứ Năm27/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 3/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 10/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 11/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 20/9 (âm 17/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 21/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 26/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 30/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.