Lịch âm tháng 10 năm 2100

Tháng 10/2100 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/10, 15/10, 21/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2100

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu28/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
2/10Thứ Bảy29/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
3/10Chủ Nhật30/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
4/10Thứ Hai1/9Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
5/10Thứ Ba2/9Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
6/10Thứ Tư3/9Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
7/10Thứ Năm4/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
8/10Thứ Sáu5/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
9/10Thứ Bảy6/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
10/10Chủ Nhật7/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
11/10Thứ Hai8/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
12/10Thứ Ba9/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
13/10Thứ Tư10/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
14/10Thứ Năm11/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
15/10Thứ Sáu12/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
16/10Thứ Bảy13/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
17/10Chủ Nhật14/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
18/10Thứ Hai15/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/10Thứ Ba16/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
20/10Thứ Tư17/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
21/10Thứ Năm18/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
22/10Thứ Sáu19/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
23/10Thứ Bảy20/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
24/10Chủ Nhật21/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
25/10Thứ Hai22/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
26/10Thứ Ba23/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
27/10Thứ Tư24/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
28/10Thứ Năm25/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
29/10Thứ Sáu26/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
30/10Thứ Bảy27/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
31/10Chủ Nhật28/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 29/8) — Sát Chủ
  • 4/10 (âm 1/9) — Trùng Phục
  • 5/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 4/9) — Sát Chủ
  • 8/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 10/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 10/9) — Trùng Tang
  • 14/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
  • 15/10 (âm 12/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 17/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 16/9) — Sát Chủ
  • 21/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 23/10 (âm 20/9) — Trùng Tang
  • 24/10 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 25/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 26/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 27/10 (âm 24/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/10 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 28/9) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.