Lịch âm tháng 11 năm 2100
Tháng 11/2100 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/11, 13/11, 17/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2100
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Hai | 29/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 2/11 | Thứ Ba | 1/10 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 3/11 | Thứ Tư | 2/10 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 4/11 | Thứ Năm | 3/10 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (52) |
| 5/11 | Thứ Sáu | 4/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 6/11 | Thứ Bảy | 5/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/11 | Chủ Nhật | 6/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 8/11 | Thứ Hai | 7/10 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 9/11 | Thứ Ba | 8/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 10/11 | Thứ Tư | 9/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 11/11 | Thứ Năm | 10/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 12/11 | Thứ Sáu | 11/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 13/11 | Thứ Bảy | 12/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 14/11 | Chủ Nhật | 13/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 15/11 | Thứ Hai | 14/10 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 16/11 | Thứ Ba | 15/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 17/11 | Thứ Tư | 16/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 18/11 | Thứ Năm | 17/10 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/11 | Thứ Sáu | 18/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 20/11 | Thứ Bảy | 19/10 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/11 | Chủ Nhật | 20/10 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 22/11 | Thứ Hai | 21/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 23/11 | Thứ Ba | 22/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 24/11 | Thứ Tư | 23/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/11 | Thứ Năm | 24/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 26/11 | Thứ Sáu | 25/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/11 | Thứ Bảy | 26/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 28/11 | Chủ Nhật | 27/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 29/11 | Thứ Hai | 28/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 30/11 | Thứ Ba | 29/10 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/11 (âm 1/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 3/11 (âm 2/10) — Sát Chủ
- 4/11 (âm 3/10) — Tam Nương
- 6/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 8/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 10/11 (âm 9/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 11/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
- 14/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 16/11 (âm 15/10) — Trùng Phục
- 19/11 (âm 18/10) — Tam Nương
- 20/11 (âm 19/10) — Trùng Tang
- 22/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
- 23/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 24/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 26/11 (âm 25/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 27/11 (âm 26/10) — Sát Chủ
- 28/11 (âm 27/10) — Tam Nương
- 30/11 (âm 29/10) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

