Lịch âm tháng 12 năm 2100

Tháng 12/2100 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/12, 20/12, 12/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2100

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư1/11Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
2/12Thứ Năm2/11Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
3/12Thứ Sáu3/11Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
4/12Thứ Bảy4/11Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
5/12Chủ Nhật5/11Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (23)
6/12Thứ Hai6/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
7/12Thứ Ba7/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
8/12Thứ Tư8/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
9/12Thứ Năm9/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
10/12Thứ Sáu10/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
11/12Thứ Bảy11/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
12/12Chủ Nhật12/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
13/12Thứ Hai13/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
14/12Thứ Ba14/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
15/12Thứ Tư15/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
16/12Thứ Năm16/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
17/12Thứ Sáu17/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
18/12Thứ Bảy18/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
19/12Chủ Nhật19/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
20/12Thứ Hai20/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
21/12Thứ Ba21/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
22/12Thứ Tư22/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
23/12Thứ Năm23/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
24/12Thứ Sáu24/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
25/12Thứ Bảy25/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
26/12Chủ Nhật26/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
27/12Thứ Hai27/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
28/12Thứ Ba28/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
29/12Thứ Tư29/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
30/12Thứ Năm30/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
31/12Thứ Sáu1/12Đinh MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 1/11) — Trùng Tang
  • 2/12 (âm 2/11) — Sát Chủ
  • 3/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/12 (âm 11/11) — Trùng Tang
  • 13/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 14/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 15/12 (âm 15/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 17/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 21/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 22/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 23/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 26/12 (âm 26/11) — Sát Chủ
  • 27/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 28/12 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.