Lịch âm tháng 10 năm 1978

Tháng 10/1978 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/10, 2/10, 31/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1978

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật30/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
2/10Thứ Hai1/9Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
3/10Thứ Ba2/9Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
4/10Thứ Tư3/9Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
5/10Thứ Năm4/9Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
6/10Thứ Sáu5/9Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
7/10Thứ Bảy6/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
8/10Chủ Nhật7/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
9/10Thứ Hai8/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
10/10Thứ Ba9/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
11/10Thứ Tư10/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
12/10Thứ Năm11/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
13/10Thứ Sáu12/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
14/10Thứ Bảy13/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (38)
15/10Chủ Nhật14/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/10Thứ Hai15/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
17/10Thứ Ba16/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
18/10Thứ Tư17/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
19/10Thứ Năm18/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
20/10Thứ Sáu19/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/10Thứ Bảy20/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
22/10Chủ Nhật21/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
23/10Thứ Hai22/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
24/10Thứ Ba23/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
25/10Thứ Tư24/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
26/10Thứ Năm25/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
27/10Thứ Sáu26/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
28/10Thứ Bảy27/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
29/10Chủ Nhật28/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
30/10Thứ Hai29/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
31/10Thứ Ba30/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 30/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 2/9) — Trùng Tang
  • 4/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 7/10 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 11/10 (âm 10/9) — Sát Chủ
  • 13/10 (âm 12/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 19/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 24/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/10 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 31/10 (âm 30/9) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.