Lịch âm tháng 9 năm 1978

Tháng 9/1978 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 18/9, 8/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1978

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu29/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
2/9Thứ Bảy1/8Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
3/9Chủ Nhật2/8Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
4/9Thứ Hai3/8Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
5/9Thứ Ba4/8Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
6/9Thứ Tư5/8Tân MùiHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
7/9Thứ Năm6/8Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
8/9Thứ Sáu7/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (64)
9/9Thứ Bảy8/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
10/9Chủ Nhật9/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
11/9Thứ Hai10/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
12/9Thứ Ba11/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
13/9Thứ Tư12/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
14/9Thứ Năm13/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
15/9Thứ Sáu14/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
16/9Thứ Bảy15/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/9Chủ Nhật16/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
18/9Thứ Hai17/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
19/9Thứ Ba18/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
20/9Thứ Tư19/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
21/9Thứ Năm20/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
22/9Thứ Sáu21/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
23/9Thứ Bảy22/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
24/9Chủ Nhật23/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
25/9Thứ Hai24/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
26/9Thứ Ba25/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
27/9Thứ Tư26/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
28/9Thứ Năm27/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
29/9Thứ Sáu28/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
30/9Thứ Bảy29/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 7/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 9/8) — Trùng Phục
  • 12/9 (âm 11/8) — Sát Chủ
  • 14/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 16/9 (âm 15/8) — Trùng Tang
  • 18/9 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 19/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 24/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 26/9 (âm 25/8) — Trùng Tang
  • 28/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/9 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.