Lịch âm tháng 8 năm 1978

Tháng 8/1978 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/8, 22/8, 10/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1978

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba28/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
2/8Thứ Tư29/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
3/8Thứ Năm30/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
4/8Thứ Sáu1/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
5/8Thứ Bảy2/7Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/8Chủ Nhật3/7Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
7/8Thứ Hai4/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
8/8Thứ Ba5/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
9/8Thứ Tư6/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
10/8Thứ Năm7/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
11/8Thứ Sáu8/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
12/8Thứ Bảy9/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
13/8Chủ Nhật10/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
14/8Thứ Hai11/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
15/8Thứ Ba12/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
16/8Thứ Tư13/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
17/8Thứ Năm14/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/8Thứ Sáu15/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
19/8Thứ Bảy16/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
20/8Chủ Nhật17/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
21/8Thứ Hai18/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
22/8Thứ Ba19/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
23/8Thứ Tư20/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
24/8Thứ Năm21/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
25/8Thứ Sáu22/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
26/8Thứ Bảy23/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
27/8Chủ Nhật24/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
28/8Thứ Hai25/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
29/8Thứ Ba26/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/8Thứ Tư27/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
31/8Thứ Năm28/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 30/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/8 (âm 2/7) — Sát Chủ
  • 6/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 7/8 (âm 4/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 10/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 19/8 (âm 16/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/8 (âm 17/7) — Trùng Phục
  • 21/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 25/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 26/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 26/7) — Sát Chủ
  • 30/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 31/8 (âm 28/7) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.