Lịch âm tháng 10 năm 1982

Tháng 10/1982 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/10, 3/10, 5/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1982

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu15/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
2/10Thứ Bảy16/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
3/10Chủ Nhật17/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
4/10Thứ Hai18/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
5/10Thứ Ba19/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
6/10Thứ Tư20/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
7/10Thứ Năm21/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
8/10Thứ Sáu22/8Giáp TýHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
9/10Thứ Bảy23/8Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
10/10Chủ Nhật24/8Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
11/10Thứ Hai25/8Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
12/10Thứ Ba26/8Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
13/10Thứ Tư27/8Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
14/10Thứ Năm28/8Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
15/10Thứ Sáu29/8Tân MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
16/10Thứ Bảy30/8Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
17/10Chủ Nhật1/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
18/10Thứ Hai2/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
19/10Thứ Ba3/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
20/10Thứ Tư4/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
21/10Thứ Năm5/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
22/10Thứ Sáu6/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
23/10Thứ Bảy7/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
24/10Chủ Nhật8/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
25/10Thứ Hai9/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
26/10Thứ Ba10/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
27/10Thứ Tư11/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
28/10Thứ Năm12/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
29/10Thứ Sáu13/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
30/10Thứ Bảy14/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
31/10Chủ Nhật15/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/10 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 5/10 (âm 19/8) — Trùng Tang
  • 6/10 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 9/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 13/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/10 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 18/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 22/10 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 23/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/10 (âm 10/9) — Sát Chủ
  • 29/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 30/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.