Lịch âm tháng 11 năm 1982
Tháng 11/1982 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/11, 20/11, 8/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/1982
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Hai | 16/9 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 2/11 | Thứ Ba | 17/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 3/11 | Thứ Tư | 18/9 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 4/11 | Thứ Năm | 19/9 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 5/11 | Thứ Sáu | 20/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 6/11 | Thứ Bảy | 21/9 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 7/11 | Chủ Nhật | 22/9 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (45) |
| 8/11 | Thứ Hai | 23/9 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 9/11 | Thứ Ba | 24/9 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 10/11 | Thứ Tư | 25/9 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 11/11 | Thứ Năm | 26/9 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (39) |
| 12/11 | Thứ Sáu | 27/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (54) |
| 13/11 | Thứ Bảy | 28/9 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 14/11 | Chủ Nhật | 29/9 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Rất tốt (72) |
| 15/11 | Thứ Hai | 1/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 16/11 | Thứ Ba | 2/10 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 17/11 | Thứ Tư | 3/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 18/11 | Thứ Năm | 4/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 19/11 | Thứ Sáu | 5/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 20/11 | Thứ Bảy | 6/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 21/11 | Chủ Nhật | 7/10 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/11 | Thứ Hai | 8/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 23/11 | Thứ Ba | 9/10 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (52) |
| 24/11 | Thứ Tư | 10/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 25/11 | Thứ Năm | 11/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/11 | Thứ Sáu | 12/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 27/11 | Thứ Bảy | 13/10 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/11 | Chủ Nhật | 14/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 29/11 | Thứ Hai | 15/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 30/11 | Thứ Ba | 16/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 16/9) — Trùng Tang
- 2/11 (âm 17/9) — Trùng Phục
- 3/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Sát Chủ
- 8/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
- 10/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
- 11/11 (âm 26/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 12/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 15/11 (âm 1/10) — Trùng Phục
- 17/11 (âm 3/10) — Tam Nương
- 19/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 21/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/11 (âm 8/10) — Sát Chủ
- 23/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
- 24/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
- 25/11 (âm 11/10) — Trùng Phục
- 27/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 28/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
- 29/11 (âm 15/10) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

