Lịch âm tháng 12 năm 1982

Tháng 12/1982 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/12, 31/12, 27/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1982

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư17/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
2/12Thứ Năm18/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
3/12Thứ Sáu19/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
4/12Thứ Bảy20/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
5/12Chủ Nhật21/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
6/12Thứ Hai22/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
7/12Thứ Ba23/10Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
8/12Thứ Tư24/10Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
9/12Thứ Năm25/10Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
10/12Thứ Sáu26/10Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
11/12Thứ Bảy27/10Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
12/12Chủ Nhật28/10Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/12Thứ Hai29/10Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
14/12Thứ Ba30/10Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
15/12Thứ Tư1/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
16/12Thứ Năm2/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
17/12Thứ Sáu3/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
18/12Thứ Bảy4/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
19/12Chủ Nhật5/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
20/12Thứ Hai6/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
21/12Thứ Ba7/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
22/12Thứ Tư8/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
23/12Thứ Năm9/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
24/12Thứ Sáu10/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
25/12Thứ Bảy11/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
26/12Chủ Nhật12/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
27/12Thứ Hai13/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
28/12Thứ Ba14/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
29/12Thứ Tư15/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
30/12Thứ Năm16/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
31/12Thứ Sáu17/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 3/12 (âm 19/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/12 (âm 20/10) — Sát Chủ
  • 5/12 (âm 21/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/12 (âm 25/10) — Trùng Tang
  • 11/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 2/11) — Trùng Phục
  • 17/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 20/12 (âm 6/11) — Trùng Tang
  • 21/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 22/12 (âm 8/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/12 (âm 12/11) — Trùng Phục
  • 27/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 28/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 29/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 16/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.